nghĩa vị

Học thuật
Thân thiện
nghĩa vị

Trong định nghĩa của "ghế dài" có những nghĩa vị: ghế có chân ở hai đầu- cho nhiều người ngồi - không tựa lưng - không tì tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Ngôn ngữ học):
    • Đơn vị nhỏ nhất của ý nghĩa: "Nghĩa vị" thành phần cơ bản, không thể chia nhỏ hơn, của nghĩa từ vựng. biểu thị một khái niệm cụ thể, tương phản với "hình vị" (đơn vị hình thức ngữ pháp) "âm vị" (đơn vị âm thanh).
    • Thành phần ý nghĩa cấu tạo nên nghĩa của một từ: Một từ có thể được phân tích thành tổ hợp của nhiều "nghĩa vị". Mỗi "nghĩa vị" một nét nghĩa cơ bản góp phần tạo nên nghĩa tổng thể của từ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phân tích từ "ghế dài" cho thấy chứa đựng nhiều nghĩa vị khác nhau.
    • Trong ngôn ngữ học, nghĩa vị một khái niệm quan trọng để hiểu cấu trúc ý nghĩa của từ.
    • Từ "mẹ" có thể bao gồm các nghĩa vị như: người nữ, con, quan hệ huyết thống trực tiếp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Phân tích nghĩa vị: hoạt động chia tách nghĩa của một từ thành các thành tố ý nghĩa nhỏ nhất.
    • Nhà nghiên cứu tiến hành phân tích nghĩa vị của từ "nhà" trong tiếng Việt.
  • Trường nghĩa vị: tập hợp các "nghĩa vị" liên hệ với nhau trong một phạm vi ý nghĩa nhất định.
    • Các từ chỉ màu sắc tạo thành một trường nghĩa vị riêng.
Biến thể từ gần giống
  • Nghĩa tố: từ đồng nghĩa, cũng dùng để chỉ đơn vị ý nghĩa nhỏ nhất này.
  • Hình vị: đơn vị nhỏ nhất mang ý nghĩa ngữ pháp hoặc từ vựng ( dụ: tiền tố, hậu tố).
  • Âm vị: đơn vị nhỏ nhất của hệ thống âm thanh khả năng khu biệt nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tố: (sememe) - thuật ngữ tương đương trong ngôn ngữ học.
  • Thành tố nghĩa: cách gọi khác mô tả tính chất một phần cấu thành nghĩa.
Lưu ý sử dụng
  • "Nghĩa vị" một thuật ngữ chuyên ngành ngôn ngữ học. thường được sử dụng trong các phân tích học thuật về ngữ nghĩa hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Không nên nhầm lẫn "nghĩa vị" (đơn vị ý nghĩa) với "nghĩa vụ" (điều phải làm theo đạo hoặc pháp luật).
nghĩa vị

Trong định nghĩa của "ghế dài" có những nghĩa vị: ghế có chân ở hai đầu- cho nhiều người ngồi - không tựa lưng - không tì tay.

  1. (ngữ) d. 1. Thành phần của từ ứng với một khái niệm (nội dung ngữ nghĩa), khác với hình vị (biểu thị những quan hệ ngữ pháp) âm vị (tác động vào thính giác). 2. Thành phần đơn, phân tích ra từ nghĩa của một từ: Trong định nghĩa của "ghế dài" những nghĩa vị: ghế chânhai đầu- cho nhiều người ngồi - không tựa lưng - không tay.

Từ gần giống